TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Don Quixote

UK/ˌdɒn kiːˈhəʊtɪ/ US/ˌdɑn kiˈhoʊti/ giọng máy của trình duyệt

Don Quixote nghĩa là đôn ki-hô-tê, đông ki-sốt.

Nghĩa của Don Quixote

Danh từ riêng

  1. Một cuốn tiểu thuyết nổi tiếng của văn sĩ người Tây Ban Nha (1547–1616) xuất bản thành hai phần vào năm 1605 và 1615, có nhan đề đầy đủ là ' (Don Quijote, đại kị sĩ tài hoa xứ Mancha).
  2. Nhân vật chính trong cuốn tiểu thuyết kể trên.

Dạng từ của Don Quixote

Số nhiềuDon Quixotes

Câu ví dụ với Don Quixote

  • She's reading Don Quixote for the first time. Cô ấy đang đọc Don Quijote lần đầu tiên.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

Don Quixote nghĩa là gì?

Don Quixote (danh từ riêng) nghĩa là đôn ki-hô-tê, đông ki-sốt.

Don Quixote phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của Don Quixote: giọng Anh (UK) /ˌdɒn kiːˈhəʊtɪ/, giọng Mỹ (US) /ˌdɑn kiˈhoʊti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.