TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dona

US/ˌdoʊ.nə/ giọng máy của trình duyệt

dona nghĩa là đàn bà, ả, người yêu, mèo.

Nghĩa của dona

Danh từ

  1. Đàn bà, ả, o.
  2. Người yêu, "mèo".

Câu hỏi thường gặp

dona nghĩa là gì?

dona (danh từ) nghĩa là đàn bà, ả, người yêu, mèo.

dona phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dona: giọng Mỹ (US) /ˌdoʊ.nə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.