TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

donah

giọng máy của trình duyệt

donah nghĩa là đàn bà, ả, người yêu, mèo.

Nghĩa của donah

Danh từ

  1. Đàn bà, ả, o.
  2. Người yêu, "mèo".

Dạng từ của donah

Số nhiềudonahs

Câu hỏi thường gặp

donah nghĩa là gì?

donah (danh từ) nghĩa là đàn bà, ả, người yêu, mèo.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.