donate
Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/də(ʊ)ˈneɪt/
US/ˈdoʊˌneɪt/
giọng máy của trình duyệt
donate nghĩa là tặng, cho, hiến, quyên góp.
Nghĩa của donate
Ngoại động từ
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Tặng, cho, biếu; quyên góp, quyên cúng.
- Hiến
- to donate bloodhiến máu
Dạng từ của donate
| Ngôi thứ ba số ít | donates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | donating |
| Quá khứ phân từ | donated |
| Quá khứ | donated |
Câu ví dụ với donate
- You can't donate a brain and live. Không ai đi hiến não mà còn sống được đâu.
- He donated $10000 to the refugee fund. Anh ấy đã quyên góp 10 nghìn Đô-la cho quỹ hỗ trợ người tị nạn.
- He donated $10,000 to the refugee fund. Anh ấy đã quyên góp 10 nghìn Đô-la cho quỹ hỗ trợ người tị nạn.
- Donating is better than keeping. Quyên góp tốt hơn giữ lại.
- He donated a large pile of items to the museum. Anh ấy đã tặng một đống hiện vật cho bảo tàng.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
donate nghĩa là gì?
donate (ngoại động từ) nghĩa là tặng, cho, hiến, quyên góp.
donate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của donate: giọng Anh (UK) /də(ʊ)ˈneɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈdoʊˌneɪt/.