TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dong

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/dɒŋ/ US/dɔŋ/ giọng máy của trình duyệt

dong nghĩa là nện, phang, đồng.

Nghĩa của dong

Ngoại động từ

  1. Từ úc Nện; phang.

Danh từ

  1. Đồng (Việt Nam).

Dạng từ của dong

Số nhiềudong
Ngôi thứ ba số ítdongs
Hiện tại phân từ (-ing)donging
Quá khứ phân từdonged
Quá khứdonged

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dong

Đồng nghĩa

Họ từ của dong

Câu hỏi thường gặp

dong nghĩa là gì?

dong (ngoại động từ, danh từ) nghĩa là nện, phang, đồng.

dong phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dong: giọng Anh (UK) /dɒŋ/, giọng Mỹ (US) /dɔŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.