dong
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/dɒŋ/
US/dɔŋ/
giọng máy của trình duyệt
dong nghĩa là nện, phang, đồng.
Nghĩa của dong
Ngoại động từ
- Từ úc Nện; phang.
Danh từ
- Đồng (Việt Nam).
Dạng từ của dong
| Số nhiều | dong |
| Ngôi thứ ba số ít | dongs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | donging |
| Quá khứ phân từ | donged |
| Quá khứ | donged |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dong
Đồng nghĩa
Họ từ của dong
Câu hỏi thường gặp
dong nghĩa là gì?
dong (ngoại động từ, danh từ) nghĩa là nện, phang, đồng.
dong phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dong: giọng Anh (UK) /dɒŋ/, giọng Mỹ (US) /dɔŋ/.