ding-dong
UK/dɪŋ(ɡ)ˈdɒŋ(ɡ)/
US/ˈdɪŋˌdɔŋ/
giọng máy của trình duyệt
ding-dong nghĩa là tiếng binh boong, gay go, qua đi đối lại, bính bong.
Nghĩa của ding-dong
Danh từ
- Tiếng binh boong (chuông).
Tính từ
- Đều đều như tiếng chuông kêu bính boong.
- Gay go, qua đi đối lại, đốp chát, chuông khánh cọ nhau.
- a ding-dong matchtrận đấu gay go
Thán từ
- khẩu ngữ Bính bong, bính boong.
Dạng từ của ding-dong
| Số nhiều | ding-dongs |
| Ngôi thứ ba số ít | ding-dongs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | ding-donging |
| Quá khứ phân từ | ding-donged |
| Quá khứ | ding-donged |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ding-dong
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
ding-dong nghĩa là gì?
ding-dong (danh từ, tính từ, thán từ) nghĩa là tiếng binh boong, gay go, qua đi đối lại, bính bong.
ding-dong phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ding-dong: giọng Anh (UK) /dɪŋ(ɡ)ˈdɒŋ(ɡ)/, giọng Mỹ (US) /ˈdɪŋˌdɔŋ/.