TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ding-dong

UK/dɪŋ(ɡ)ˈdɒŋ(ɡ)/ US/ˈdɪŋˌdɔŋ/ giọng máy của trình duyệt

ding-dong nghĩa là tiếng binh boong, gay go, qua đi đối lại, bính bong.

Nghĩa của ding-dong

Danh từ

  1. Tiếng binh boong (chuông).

Tính từ

  1. Đều đều như tiếng chuông kêu bính boong.
  2. Gay go, qua đi đối lại, đốp chát, chuông khánh cọ nhau.
    • a ding-dong matchtrận đấu gay go

Thán từ

  1. khẩu ngữ Bính bong, bính boong.

Dạng từ của ding-dong

Số nhiềuding-dongs
Ngôi thứ ba số ítding-dongs
Hiện tại phân từ (-ing)ding-donging
Quá khứ phân từding-donged
Quá khứding-donged

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ding-dong

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

ding-dong nghĩa là gì?

ding-dong (danh từ, tính từ, thán từ) nghĩa là tiếng binh boong, gay go, qua đi đối lại, bính bong.

ding-dong phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ding-dong: giọng Anh (UK) /dɪŋ(ɡ)ˈdɒŋ(ɡ)/, giọng Mỹ (US) /ˈdɪŋˌdɔŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.