donjon
UK/ˈdʌn.d͡ʒən/
US/ˈdʌn.d͡ʒən/
giọng máy của trình duyệt
donjon nghĩa là tháp canh, tháp giữ thế.
Nghĩa của donjon
Danh từ
- Tháp canh, tháp giữ thế (ở các lâu đài thời Trung cổ).
Dạng từ của donjon
| Số nhiều | donjons |
Câu hỏi thường gặp
donjon nghĩa là gì?
donjon (danh từ) nghĩa là tháp canh, tháp giữ thế.
donjon phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của donjon: giọng Anh (UK) /ˈdʌn.d͡ʒən/, giọng Mỹ (US) /ˈdʌn.d͡ʒən/.