TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

donjon

UK/ˈdʌn.d͡ʒən/ US/ˈdʌn.d͡ʒən/ giọng máy của trình duyệt

donjon nghĩa là tháp canh, tháp giữ thế.

Nghĩa của donjon

Danh từ

  1. Tháp canh, tháp giữ thế (ở các lâu đài thời Trung cổ).

Dạng từ của donjon

Số nhiềudonjons

Câu hỏi thường gặp

donjon nghĩa là gì?

donjon (danh từ) nghĩa là tháp canh, tháp giữ thế.

donjon phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của donjon: giọng Anh (UK) /ˈdʌn.d͡ʒən/, giọng Mỹ (US) /ˈdʌn.d͡ʒən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.