donnish
US/ˈdɑː.nɪʃ/
giọng máy của trình duyệt
donnish nghĩa là thông thái rởm, trí thức rởm.
Nghĩa của donnish
Tính từ
- Thông thái rởm, trí thức rởm; tự phụ, tự mãn, tự cao, tự đại.
Dạng từ của donnish
| So sánh hơn | more donnish |
| So sánh nhất | most donnish |
Họ từ của donnish
Câu hỏi thường gặp
donnish nghĩa là gì?
donnish (tính từ) nghĩa là thông thái rởm, trí thức rởm.
donnish phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của donnish: giọng Mỹ (US) /ˈdɑː.nɪʃ/.