TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

donnish

US/ˈdɑː.nɪʃ/ giọng máy của trình duyệt

donnish nghĩa là thông thái rởm, trí thức rởm.

Nghĩa của donnish

Tính từ

  1. Thông thái rởm, trí thức rởm; tự phụ, tự mãn, tự cao, tự đại.

Dạng từ của donnish

So sánh hơnmore donnish
So sánh nhấtmost donnish

Họ từ của donnish

Câu hỏi thường gặp

donnish nghĩa là gì?

donnish (tính từ) nghĩa là thông thái rởm, trí thức rởm.

donnish phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của donnish: giọng Mỹ (US) /ˈdɑː.nɪʃ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.