TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

donna

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈdɒn.ə/ US/ˈdɑ.nə/ giọng máy của trình duyệt

donna nghĩa là phụ nữ quý tộc.

Nghĩa của donna

Danh từ

  1. Phụ nữ quý tộc (Y, Tây-ban-nha, Bồ-đào-nha).

Dạng từ của donna

Số nhiềudonnas

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với donna

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

donna nghĩa là gì?

donna (danh từ) nghĩa là phụ nữ quý tộc.

donna phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của donna: giọng Anh (UK) /ˈdɒn.ə/, giọng Mỹ (US) /ˈdɑ.nə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.