donnybrook
UK/ˈdɒnɪbɹʊk/
US/ˈdɒnɪbɹʊk/
giọng máy của trình duyệt
donnybrook nghĩa là cảnh huyên náo, cuộc ẩu đả, cuộc loạn đả.
Nghĩa của donnybrook
Danh từ
- Cảnh huyên náo.
- Cuộc ẩu đả, cuộc loạn đả.
Dạng từ của donnybrook
| Số nhiều | donnybrooks |
Câu hỏi thường gặp
donnybrook nghĩa là gì?
donnybrook (danh từ) nghĩa là cảnh huyên náo, cuộc ẩu đả, cuộc loạn đả.
donnybrook phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của donnybrook: giọng Anh (UK) /ˈdɒnɪbɹʊk/, giọng Mỹ (US) /ˈdɒnɪbɹʊk/.