TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

doodle-bug

US/ˈduː.dᵊl.ˈbəɡ/ giọng máy của trình duyệt

doodle-bug nghĩa là con bọ cánh cứng, bom bay.

Nghĩa của doodle-bug

Danh từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Con bọ cánh cứng; ấu trùng bọ cánh cứng.
  2. Thông tục Bom bay.
  3. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Que dò mạch mỏ.

Câu hỏi thường gặp

doodle-bug nghĩa là gì?

doodle-bug (danh từ) nghĩa là con bọ cánh cứng, bom bay.

doodle-bug phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của doodle-bug: giọng Mỹ (US) /ˈduː.dᵊl.ˈbəɡ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.