TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

doodle

UK/ˈduːdl̩/ US/ˈdud(ə)l/ giọng máy của trình duyệt

doodle nghĩa là chữ viết nguệch ngoạc, bức vẽ nguệch ngoạc, vẽ nguệch ngoạc.

Nghĩa của doodle

Danh từ

  1. Chữ viết nguệch ngoạc; bức vẽ nguệch ngoạc.

Nội động từ

  1. Viết nguệch ngoạc; vẽ nguệch ngoạc.

Dạng từ của doodle

Số nhiềudoodles
Ngôi thứ ba số ítdoodles
Hiện tại phân từ (-ing)doodling
Quá khứ phân từdoodled
Quá khứdoodled

Họ từ của doodle

Câu hỏi thường gặp

doodle nghĩa là gì?

doodle (danh từ, nội động từ) nghĩa là chữ viết nguệch ngoạc, bức vẽ nguệch ngoạc, vẽ nguệch ngoạc.

doodle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của doodle: giọng Anh (UK) /ˈduːdl̩/, giọng Mỹ (US) /ˈdud(ə)l/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.