TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

door-money

US/ˈdɔr.ˈmə.ni/ giọng máy của trình duyệt

door-money nghĩa là tiền vào cửa.

Nghĩa của door-money

Danh từ

  1. Tiền vào cửa.

Dạng từ của door-money

Số nhiềudoor moneys

Câu hỏi thường gặp

door-money nghĩa là gì?

door-money (danh từ) nghĩa là tiền vào cửa.

door-money phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của door-money: giọng Mỹ (US) /ˈdɔr.ˈmə.ni/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.