doorstep
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈdɔː(ɹ)stɛp/
US/ˈdɔː(ɹ)stɛp/
giọng máy của trình duyệt
doorstep nghĩa là ngưỡng cửa.
Nghĩa của doorstep
Danh từ
- Ngưỡng cửa.
Dạng từ của doorstep
| Số nhiều | doorsteps |
| Ngôi thứ ba số ít | doorsteps |
| Hiện tại phân từ (-ing) | doorstepping |
| Quá khứ phân từ | doorstepped |
| Quá khứ | doorstepped |
Câu hỏi thường gặp
doorstep nghĩa là gì?
doorstep (danh từ) nghĩa là ngưỡng cửa.
doorstep phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của doorstep: giọng Anh (UK) /ˈdɔː(ɹ)stɛp/, giọng Mỹ (US) /ˈdɔː(ɹ)stɛp/.