TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

doors

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/dɔːz/ US/doɹz/ giọng máy của trình duyệt

doors nghĩa là giờ mở cửa.

Nghĩa của doors

Danh từ

  1. Giờ mở cửa.

Họ từ của doors

Câu ví dụ với doors

  • He lives three doors from the post office. Anh chàng đó sống ở cách bưu điện ba căn nhà.
  • It has five doors. Nó có năm cửa ra vào.
  • Unlock the doors. Mở khoá cửa đi.
  • I'd sleep better at night if we had locks on our doors. Tôi có lẽ đã ngủ ngon hơn vào ban đêm nếu các cánh cửa có khóa.
  • I don't leave the doors open, because there are animals in my neighborhood. Tôi không để cửa mở vì khu xung quanh nhà tôi có rất nhiều động vật.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

doors nghĩa là gì?

doors (danh từ) nghĩa là giờ mở cửa.

doors phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của doors: giọng Anh (UK) /dɔːz/, giọng Mỹ (US) /doɹz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.