TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dop

UK/dɒp/ US/dɑp/ giọng máy của trình duyệt

dop nghĩa là rượu branđi rẻ tiền, hớp rượu, chén rượu.

Nghĩa của dop

Danh từ

  1. Rượu branđi rẻ tiền (Nam phi).
  2. Hớp rượu, chén rượu.

Dạng từ của dop

Số nhiềudops
Ngôi thứ ba số ítdops
Hiện tại phân từ (-ing)dopping
Quá khứ phân từdopped
Quá khứdopped

Câu hỏi thường gặp

dop nghĩa là gì?

dop (danh từ) nghĩa là rượu branđi rẻ tiền, hớp rượu, chén rượu.

dop phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dop: giọng Anh (UK) /dɒp/, giọng Mỹ (US) /dɑp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.