TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

doric

UK/ˈdɒɹɪk/ giọng máy của trình duyệt

doric nghĩa là Thuộc về kiểu đơn giản nhất trong năm kiểu kiến trúc Hy Lạp cổ đại.

Nghĩa của doric

Tính từ

  1. Thuộc về kiểu đơn giản nhất trong năm kiểu kiến trúc Hy Lạp cổ đại.

Dạng từ của doric

So sánh hơnmore Doric
So sánh nhấtmost Doric

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với doric

Đồng nghĩa

Họ từ của doric

Câu hỏi thường gặp

doric nghĩa là gì?

doric (tính từ) nghĩa là Thuộc về kiểu đơn giản nhất trong năm kiểu kiến trúc Hy Lạp cổ đại.

doric phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của doric: giọng Anh (UK) /ˈdɒɹɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.