TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dorian

UK/ˈdɔːɹiən/ US/ˈdɔːɹiən/ giọng máy của trình duyệt

dorian nghĩa là người đorian.

Nghĩa của dorian

Danh từ

  1. Người Đorian (thuộc cổ Hy lạp).

Tính từ

  1. Thuộc người Đorian.

Dạng từ của dorian

So sánh hơnmore Dorian
So sánh nhấtmost Dorian
Số nhiềuDorians

Câu hỏi thường gặp

dorian nghĩa là gì?

dorian (danh từ, tính từ) nghĩa là người đorian.

dorian phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dorian: giọng Anh (UK) /ˈdɔːɹiən/, giọng Mỹ (US) /ˈdɔːɹiən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.