dory
UK/ˈdɔːɹi/
US/ˈdɔːɹi/
giọng máy của trình duyệt
dory nghĩa là cá dây gương.
Nghĩa của dory
Danh từ
- Động vật học Cá dây gương; cá dây Nhật-bản ((cũng) John Dory).
- Thuyền đánh cá Bắc-mỹ.
Dạng từ của dory
| Số nhiều | dories |
| So sánh hơn | more dory |
| So sánh nhất | most dory |
Câu hỏi thường gặp
dory nghĩa là gì?
dory (danh từ) nghĩa là cá dây gương.
dory phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dory: giọng Anh (UK) /ˈdɔːɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈdɔːɹi/.