TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dosage

UK/ˈdəʊsɪd͡ʒ/ US/ˈdəʊsɪd͡ʒ/ giọng máy của trình duyệt

dosage nghĩa là sự cho liều lượng, liều lượng.

Nghĩa của dosage

Danh từ

  1. Sự cho liều lượng (thuốc uống).
  2. Liều lượng.

Dạng từ của dosage

Số nhiềudosages

Câu hỏi thường gặp

dosage nghĩa là gì?

dosage (danh từ) nghĩa là sự cho liều lượng, liều lượng.

dosage phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dosage: giọng Anh (UK) /ˈdəʊsɪd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /ˈdəʊsɪd͡ʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.