dosage
UK/ˈdəʊsɪd͡ʒ/
US/ˈdəʊsɪd͡ʒ/
giọng máy của trình duyệt
dosage nghĩa là sự cho liều lượng, liều lượng.
Nghĩa của dosage
Danh từ
- Sự cho liều lượng (thuốc uống).
- Liều lượng.
Dạng từ của dosage
| Số nhiều | dosages |
Câu hỏi thường gặp
dosage nghĩa là gì?
dosage (danh từ) nghĩa là sự cho liều lượng, liều lượng.
dosage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dosage: giọng Anh (UK) /ˈdəʊsɪd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /ˈdəʊsɪd͡ʒ/.