doss
UK/dɒs/
US/bɔs/
giọng máy của trình duyệt
doss nghĩa là giường, ngủ.
Nghĩa của doss
Danh từ
- Từ lóng Giường (ở nhà ngủ làm phúc, nhà trọ).
Nội động từ
- Từ lóng Ngủ (ở nhà ngủ làm phúc, nhà trọ).
Dạng từ của doss
| Ngôi thứ ba số ít | dosses |
| Hiện tại phân từ (-ing) | dossing |
| Quá khứ phân từ | dossed |
| Quá khứ | dossed |
| Số nhiều | dosses |
Họ từ của doss
Câu hỏi thường gặp
doss nghĩa là gì?
doss (danh từ, nội động từ) nghĩa là giường, ngủ.
doss phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của doss: giọng Anh (UK) /dɒs/, giọng Mỹ (US) /bɔs/.