TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

doss

UK/dɒs/ US/bɔs/ giọng máy của trình duyệt

doss nghĩa là giường, ngủ.

Nghĩa của doss

Danh từ

  1. Từ lóng Giường (ở nhà ngủ làm phúc, nhà trọ).

Nội động từ

  1. Từ lóng Ngủ (ở nhà ngủ làm phúc, nhà trọ).

Dạng từ của doss

Ngôi thứ ba số ítdosses
Hiện tại phân từ (-ing)dossing
Quá khứ phân từdossed
Quá khứdossed
Số nhiềudosses

Họ từ của doss

Câu hỏi thường gặp

doss nghĩa là gì?

doss (danh từ, nội động từ) nghĩa là giường, ngủ.

doss phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của doss: giọng Anh (UK) /dɒs/, giọng Mỹ (US) /bɔs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.