TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dot the i's and cross the t's

UK/ˌdɒt ði ˈaɪz ən ˌkɹɒs ðə ˈtiːz/ US/ˌdɑt ði ˈaɪz ən ˌkɹɔs ðə ˈtiz/ giọng máy của trình duyệt

dot the i's and cross the t's nghĩa là Đánh dấu chấm những chữ i và đánh dấu ngang những chữ t; bổ sung đầy đủ chi tiết làm cho nghĩa rõ ràng minh bạch.

Nghĩa của dot the i's and cross the t's

Cụm động từ

  1. Đánh dấu chấm những chữ i và đánh dấu ngang những chữ t; bổ sung đầy đủ chi tiết làm cho nghĩa rõ ràng minh bạch.

Dạng từ của dot the i's and cross the t's

Ngôi thứ ba số ítdots the i's and crosses the t's
Hiện tại phân từ (-ing)dotting the i's and crossing the t's
Quá khứ phân từdotted the i's and crossed the t's
Quá khứdotted the i's and crossed the t's

Câu hỏi thường gặp

dot the i's and cross the t's nghĩa là gì?

dot the i's and cross the t's (cụm động từ) nghĩa là Đánh dấu chấm những chữ i và đánh dấu ngang những chữ t; bổ sung đầy đủ chi tiết làm cho nghĩa rõ ràng minh bạch.

dot the i's and cross the t's phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dot the i's and cross the t's: giọng Anh (UK) /ˌdɒt ði ˈaɪz ən ˌkɹɒs ðə ˈtiːz/, giọng Mỹ (US) /ˌdɑt ði ˈaɪz ən ˌkɹɔs ðə ˈtiz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.