dotage
UK/ˈdəʊtɪdʒ/
US/ˈdoʊtɪd͡ʒ/
giọng máy của trình duyệt
dotage nghĩa là tình trạng lẫn, tình trạng lẩm cẩm.
Nghĩa của dotage
Danh từ
- Tình trạng lẫn, tình trạng lẩm cẩm (lúc tuổi già).
Dạng từ của dotage
| Số nhiều | dotages |
Họ từ của dotage
Câu hỏi thường gặp
dotage nghĩa là gì?
dotage (danh từ) nghĩa là tình trạng lẫn, tình trạng lẩm cẩm.
dotage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dotage: giọng Anh (UK) /ˈdəʊtɪdʒ/, giọng Mỹ (US) /ˈdoʊtɪd͡ʒ/.