TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dottle

UK/ˈdɒtəl/ giọng máy của trình duyệt

dottle nghĩa là xái thuốc lá.

Nghĩa của dottle

Danh từ

  1. Xái thuốc lá (còn lại trong tẩu).

Dạng từ của dottle

Số nhiềudottles
Ngôi thứ ba số ítdottles
Hiện tại phân từ (-ing)dottling
Quá khứ phân từdottled
Quá khứdottled
So sánh hơnmore dottle
So sánh nhấtmost dottle

Câu hỏi thường gặp

dottle nghĩa là gì?

dottle (danh từ) nghĩa là xái thuốc lá.

dottle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dottle: giọng Anh (UK) /ˈdɒtəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.