dottle
UK/ˈdɒtəl/
giọng máy của trình duyệt
dottle nghĩa là xái thuốc lá.
Nghĩa của dottle
Danh từ
- Xái thuốc lá (còn lại trong tẩu).
Dạng từ của dottle
| Số nhiều | dottles |
| Ngôi thứ ba số ít | dottles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | dottling |
| Quá khứ phân từ | dottled |
| Quá khứ | dottled |
| So sánh hơn | more dottle |
| So sánh nhất | most dottle |
Câu hỏi thường gặp
dottle nghĩa là gì?
dottle (danh từ) nghĩa là xái thuốc lá.
dottle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dottle: giọng Anh (UK) /ˈdɒtəl/.