TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dotty

US/ˈdɑ.ti/ giọng máy của trình duyệt

dotty nghĩa là có chấm, lấm chấm, lảo đảo.

Nghĩa của dotty

Tính từ

  1. Có chấm, lấm chấm.
  2. Thực vật học Lảo đảo.
    • to be dotty on one's legslảo đảo, đứng không vững
  3. Thông tục Gàn gàn, ngớ ngẩn.

Dạng từ của dotty

So sánh hơndottier
So sánh nhấtdottiest
Số nhiềudotties

Họ từ của dotty

Câu hỏi thường gặp

dotty nghĩa là gì?

dotty (tính từ) nghĩa là có chấm, lấm chấm, lảo đảo.

dotty phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dotty: giọng Mỹ (US) /ˈdɑ.ti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.