dotty
US/ˈdɑ.ti/
giọng máy của trình duyệt
dotty nghĩa là có chấm, lấm chấm, lảo đảo.
Nghĩa của dotty
Tính từ
- Có chấm, lấm chấm.
- Thực vật học Lảo đảo.
- to be dotty on one's legslảo đảo, đứng không vững
- Thông tục Gàn gàn, ngớ ngẩn.
Dạng từ của dotty
| So sánh hơn | dottier |
| So sánh nhất | dottiest |
| Số nhiều | dotties |
Họ từ của dotty
Câu hỏi thường gặp
dotty nghĩa là gì?
dotty (tính từ) nghĩa là có chấm, lấm chấm, lảo đảo.
dotty phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dotty: giọng Mỹ (US) /ˈdɑ.ti/.