double-banking
US/ˈdə.bəl.ˈbæŋ.kiɳ/
giọng máy của trình duyệt
double-banking nghĩa là Sự cho đỗ sóng đôi (ô tô).
Nghĩa của double-banking
Danh từ
- Sự cho đỗ sóng đôi (ô tô).
Câu hỏi thường gặp
double-banking nghĩa là gì?
double-banking (danh từ) nghĩa là Sự cho đỗ sóng đôi (ô tô).
double-banking phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của double-banking: giọng Mỹ (US) /ˈdə.bəl.ˈbæŋ.kiɳ/.