TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

double-banking

US/ˈdə.bəl.ˈbæŋ.kiɳ/ giọng máy của trình duyệt

double-banking nghĩa là Sự cho đỗ sóng đôi (ô tô).

Nghĩa của double-banking

Danh từ

  1. Sự cho đỗ sóng đôi (ô tô).

Câu hỏi thường gặp

double-banking nghĩa là gì?

double-banking (danh từ) nghĩa là Sự cho đỗ sóng đôi (ô tô).

double-banking phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của double-banking: giọng Mỹ (US) /ˈdə.bəl.ˈbæŋ.kiɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.