double-acting
US/ˈdə.bəl.ˈæk.tiɳ/
giọng máy của trình duyệt
double-acting nghĩa là tác động hai chiều, tác động kép.
Nghĩa của double-acting
Tính từ
- Kỹ thuật Tác động hai chiều; tác động kép.
Câu hỏi thường gặp
double-acting nghĩa là gì?
double-acting (tính từ) nghĩa là tác động hai chiều, tác động kép.
double-acting phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của double-acting: giọng Mỹ (US) /ˈdə.bəl.ˈæk.tiɳ/.