double-blind
US/ˌdə.bəl.ˈblɑɪnd/
giọng máy của trình duyệt
double-blind nghĩa là Có tính cách loại trừ những sai lầm từ phía người làm thí nghiệm và nhóm được thí nghiệm.
Nghĩa của double-blind
Tính từ
- Có tính cách loại trừ những sai lầm từ phía người làm thí nghiệm và nhóm được thí nghiệm.
Câu hỏi thường gặp
double-blind nghĩa là gì?
double-blind (tính từ) nghĩa là Có tính cách loại trừ những sai lầm từ phía người làm thí nghiệm và nhóm được thí nghiệm.
double-blind phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của double-blind: giọng Mỹ (US) /ˌdə.bəl.ˈblɑɪnd/.