TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

double-blind

US/ˌdə.bəl.ˈblɑɪnd/ giọng máy của trình duyệt

double-blind nghĩa là Có tính cách loại trừ những sai lầm từ phía người làm thí nghiệm và nhóm được thí nghiệm.

Nghĩa của double-blind

Tính từ

  1. Có tính cách loại trừ những sai lầm từ phía người làm thí nghiệm và nhóm được thí nghiệm.

Câu hỏi thường gặp

double-blind nghĩa là gì?

double-blind (tính từ) nghĩa là Có tính cách loại trừ những sai lầm từ phía người làm thí nghiệm và nhóm được thí nghiệm.

double-blind phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của double-blind: giọng Mỹ (US) /ˌdə.bəl.ˈblɑɪnd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.