TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

double character

US/ˈdə.bəl ˈkɛr.ɪk.tɜː/ giọng máy của trình duyệt

double character nghĩa là ký tự đôi.

Nghĩa của double character

Danh từ

  1. Tech Ký tự đôi.

Câu hỏi thường gặp

double character nghĩa là gì?

double character (danh từ) nghĩa là ký tự đôi.

double character phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của double character: giọng Mỹ (US) /ˈdə.bəl ˈkɛr.ɪk.tɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.