TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

double-check

US/ˈdə.bəl.ˈtʃɛk/ giọng máy của trình duyệt

double-check nghĩa là kiểm tra tỉ mỉ, chiếu đôi, lưỡng chiếu.

Nghĩa của double-check

Động từ

  1. Kiểm tra tỉ mỉ.

Danh từ

  1. Chiếu đôi, lưỡng chiếu.

Dạng từ của double-check

Ngôi thứ ba số ítdouble checks
Hiện tại phân từ (-ing)double checking
Quá khứ phân từdouble checked
Quá khứdouble checked
Số nhiềudouble checks

Câu hỏi thường gặp

double-check nghĩa là gì?

double-check (động từ, danh từ) nghĩa là kiểm tra tỉ mỉ, chiếu đôi, lưỡng chiếu.

double-check phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của double-check: giọng Mỹ (US) /ˈdə.bəl.ˈtʃɛk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.