double-checked
US/ˈdə.bəl.ˈtʃɛ.kəd/
giọng máy của trình duyệt
double-checked nghĩa là Được kiểm tra cẩn thận.
Nghĩa của double-checked
Tính từ
- Được kiểm tra cẩn thận.
Câu hỏi thường gặp
double-checked nghĩa là gì?
double-checked (tính từ) nghĩa là Được kiểm tra cẩn thận.
double-checked phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của double-checked: giọng Mỹ (US) /ˈdə.bəl.ˈtʃɛ.kəd/.