double-concave
US/ˈdə.bəl.kɑːn.ˈkeɪv/
giọng máy của trình duyệt
double-concave nghĩa là lõm cả hai phía.
Nghĩa của double-concave
Tính từ
- Lõm cả hai phía (kính).
Câu hỏi thường gặp
double-concave nghĩa là gì?
double-concave (tính từ) nghĩa là lõm cả hai phía.
double-concave phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của double-concave: giọng Mỹ (US) /ˈdə.bəl.kɑːn.ˈkeɪv/.