TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

double-convex

US/ˈdə.bəl.kɑːn.ˈvɛksµ;ù ˈkɑːn.ˌ/ giọng máy của trình duyệt

double-convex nghĩa là lồi cả hai phía.

Nghĩa của double-convex

Tính từ

  1. Lồi cả hai phía (kính).

Câu hỏi thường gặp

double-convex nghĩa là gì?

double-convex (tính từ) nghĩa là lồi cả hai phía.

double-convex phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của double-convex: giọng Mỹ (US) /ˈdə.bəl.kɑːn.ˈvɛksµ;ù ˈkɑːn.ˌ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.