double-deal
US/ˈdə.bəl.ˈdil/
giọng máy của trình duyệt
double-deal nghĩa là Nói một đằng làm một nẻo.
Nghĩa của double-deal
Tính từ
- Nói một đằng làm một nẻo.
Dạng từ của double-deal
| Ngôi thứ ba số ít | double deals |
| Hiện tại phân từ (-ing) | double dealing |
| Quá khứ phân từ | double dealt |
| Quá khứ | double dealt |
| Số nhiều | double deals |
Câu hỏi thường gặp
double-deal nghĩa là gì?
double-deal (tính từ) nghĩa là Nói một đằng làm một nẻo.
double-deal phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của double-deal: giọng Mỹ (US) /ˈdə.bəl.ˈdil/.