double-date
US/ˈdə.bəl.ˈdeɪt/
giọng máy của trình duyệt
double-date nghĩa là Cuộc hẹn hò liên hoan đến hai cặp.
Nghĩa của double-date
Động từ
- Cuộc hẹn hò liên hoan đến hai cặp.
Dạng từ của double-date
| Số nhiều | double dates |
| Ngôi thứ ba số ít | double dates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | double dating |
| Quá khứ phân từ | double dated |
| Quá khứ | double dated |
Câu hỏi thường gặp
double-date nghĩa là gì?
double-date (động từ) nghĩa là Cuộc hẹn hò liên hoan đến hai cặp.
double-date phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của double-date: giọng Mỹ (US) /ˈdə.bəl.ˈdeɪt/.