TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

double-date

US/ˈdə.bəl.ˈdeɪt/ giọng máy của trình duyệt

double-date nghĩa là Cuộc hẹn hò liên hoan đến hai cặp.

Nghĩa của double-date

Động từ

  1. Cuộc hẹn hò liên hoan đến hai cặp.

Dạng từ của double-date

Số nhiềudouble dates
Ngôi thứ ba số ítdouble dates
Hiện tại phân từ (-ing)double dating
Quá khứ phân từdouble dated
Quá khứdouble dated

Câu hỏi thường gặp

double-date nghĩa là gì?

double-date (động từ) nghĩa là Cuộc hẹn hò liên hoan đến hai cặp.

double-date phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của double-date: giọng Mỹ (US) /ˈdə.bəl.ˈdeɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.