double-declutch
giọng máy của trình duyệt
double-declutch nghĩa là Bắt nhả máy hai lần (ô-tô).
Nghĩa của double-declutch
Nội động từ
- Bắt nhả máy hai lần (ô-tô).
Dạng từ của double-declutch
| Ngôi thứ ba số ít | double-declutches |
| Hiện tại phân từ (-ing) | double-declutching |
| Quá khứ phân từ | double-declutched |
| Quá khứ | double-declutched |
Câu hỏi thường gặp
double-declutch nghĩa là gì?
double-declutch (nội động từ) nghĩa là Bắt nhả máy hai lần (ô-tô).