TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

double-declutch

giọng máy của trình duyệt

double-declutch nghĩa là Bắt nhả máy hai lần (ô-tô).

Nghĩa của double-declutch

Nội động từ

  1. Bắt nhả máy hai lần (ô-tô).

Dạng từ của double-declutch

Ngôi thứ ba số ítdouble-declutches
Hiện tại phân từ (-ing)double-declutching
Quá khứ phân từdouble-declutched
Quá khứdouble-declutched

Câu hỏi thường gặp

double-declutch nghĩa là gì?

double-declutch (nội động từ) nghĩa là Bắt nhả máy hai lần (ô-tô).

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.