TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

double-dealing

UK/ˌdʌbəlˈdiːlɪŋ/ US/ˌdʌbəlˈdiːlɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

double-dealing nghĩa là trò hai mang, trò hai mặt, hai mang, lá mặt lá trái.

Nghĩa của double-dealing

Danh từ

  1. Trò hai mang, trò lá mặt lá trái, trò hai mặt.

Tính từ

  1. Hai mang, lá mặt lá trái, hai mặt.

Dạng từ của double-dealing

Số nhiềudouble-dealings

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với double-dealing

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

double-dealing nghĩa là gì?

double-dealing (danh từ, tính từ) nghĩa là trò hai mang, trò hai mặt, hai mang, lá mặt lá trái.

double-dealing phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của double-dealing: giọng Anh (UK) /ˌdʌbəlˈdiːlɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˌdʌbəlˈdiːlɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.