double-dealing
UK/ˌdʌbəlˈdiːlɪŋ/
US/ˌdʌbəlˈdiːlɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
double-dealing nghĩa là trò hai mang, trò hai mặt, hai mang, lá mặt lá trái.
Nghĩa của double-dealing
Danh từ
- Trò hai mang, trò lá mặt lá trái, trò hai mặt.
Tính từ
- Hai mang, lá mặt lá trái, hai mặt.
Dạng từ của double-dealing
| Số nhiều | double-dealings |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với double-dealing
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
double-dealing nghĩa là gì?
double-dealing (danh từ, tính từ) nghĩa là trò hai mang, trò hai mặt, hai mang, lá mặt lá trái.
double-dealing phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của double-dealing: giọng Anh (UK) /ˌdʌbəlˈdiːlɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˌdʌbəlˈdiːlɪŋ/.