TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

double-decomposition

giọng máy của trình duyệt

double-decomposition nghĩa là phân hủy phức tạp.

Nghĩa của double-decomposition

Danh từ

  1. Hóa học Phân hủy phức tạp.

Dạng từ của double-decomposition

Số nhiềudouble decompositions

Câu hỏi thường gặp

double-decomposition nghĩa là gì?

double-decomposition (danh từ) nghĩa là phân hủy phức tạp.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.