double-dyed
US/ˈdə.bəl.ˈdɑ.ɪəd/
giọng máy của trình duyệt
double-dyed nghĩa là nhuộm hai lần, nhuộm kỹ, hết sức, đại.
Nghĩa của double-dyed
Tính từ
- Nhuộm hai lần, nhuộm kỹ.
- Từ lóng Hết sức, đại, thâm căn cố đế.
- a double-dyed scoundrelmột tên vô lại thâm căn cố đế
Câu hỏi thường gặp
double-dyed nghĩa là gì?
double-dyed (tính từ) nghĩa là nhuộm hai lần, nhuộm kỹ, hết sức, đại.
double-dyed phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của double-dyed: giọng Mỹ (US) /ˈdə.bəl.ˈdɑ.ɪəd/.