TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

double Dutch

UK/dʌb.əl ˈdʌtʃ/ US/dʌb.əl ˈdʌtʃ/ giọng máy của trình duyệt

double Dutch nghĩa là lời nói khó hiểu, ngôn ngữ khó hiểu.

Nghĩa của double Dutch

Danh từ

  1. Lời nói khó hiểu, ngôn ngữ khó hiểu.
    • to talk double dutchnói khó hiểu
    • that's all double dutch to me!nói tôi chẳng hiểu mô tê gì cả!

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với double Dutch

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

double Dutch nghĩa là gì?

double Dutch (danh từ) nghĩa là lời nói khó hiểu, ngôn ngữ khó hiểu.

double Dutch phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của double Dutch: giọng Anh (UK) /dʌb.əl ˈdʌtʃ/, giọng Mỹ (US) /dʌb.əl ˈdʌtʃ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.