TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

double-handed

US/ˈdə.bəl.ˈhæn.dəd/ giọng máy của trình duyệt

double-handed nghĩa là hai tay, có hai quai, có hai tay cầm.

Nghĩa của double-handed

Tính từ

  1. Hai tay.
  2. Có hai quai, có hai tay cầm.
  3. Dùng hai việc.

Câu hỏi thường gặp

double-handed nghĩa là gì?

double-handed (tính từ) nghĩa là hai tay, có hai quai, có hai tay cầm.

double-handed phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của double-handed: giọng Mỹ (US) /ˈdə.bəl.ˈhæn.dəd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.