double-handed
US/ˈdə.bəl.ˈhæn.dəd/
giọng máy của trình duyệt
double-handed nghĩa là hai tay, có hai quai, có hai tay cầm.
Nghĩa của double-handed
Tính từ
- Hai tay.
- Có hai quai, có hai tay cầm.
- Dùng hai việc.
Câu hỏi thường gặp
double-handed nghĩa là gì?
double-handed (tính từ) nghĩa là hai tay, có hai quai, có hai tay cầm.
double-handed phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của double-handed: giọng Mỹ (US) /ˈdə.bəl.ˈhæn.dəd/.