double-headed
US/ˈdə.bəl.ˈhɛ.dəd/
giọng máy của trình duyệt
double-headed nghĩa là có hai đầu.
Nghĩa của double-headed
Tính từ
- Có hai đầu.
- rail Có hai đầu máy xe lửa.
Câu hỏi thường gặp
double-headed nghĩa là gì?
double-headed (tính từ) nghĩa là có hai đầu.
double-headed phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của double-headed: giọng Mỹ (US) /ˈdə.bəl.ˈhɛ.dəd/.