double-jointed
UK/ˌdʌbl̩ˈd͡ʒɔɪntɪd/
US/ˌdʌbəlˈd͡ʒɔɪntɪd/
giọng máy của trình duyệt
double-jointed nghĩa là Có các khớp mềm dẻo, nên uốn ra trước ra sau đều được.
Nghĩa của double-jointed
Tính từ
- Có các khớp mềm dẻo, nên uốn ra trước ra sau đều được.
Dạng từ của double-jointed
| So sánh hơn | more double-jointed |
| So sánh nhất | most double-jointed |
Câu hỏi thường gặp
double-jointed nghĩa là gì?
double-jointed (tính từ) nghĩa là Có các khớp mềm dẻo, nên uốn ra trước ra sau đều được.
double-jointed phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của double-jointed: giọng Anh (UK) /ˌdʌbl̩ˈd͡ʒɔɪntɪd/, giọng Mỹ (US) /ˌdʌbəlˈd͡ʒɔɪntɪd/.