TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

double-jointed

UK/ˌdʌbl̩ˈd͡ʒɔɪntɪd/ US/ˌdʌbəlˈd͡ʒɔɪntɪd/ giọng máy của trình duyệt

double-jointed nghĩa là Có các khớp mềm dẻo, nên uốn ra trước ra sau đều được.

Nghĩa của double-jointed

Tính từ

  1. Có các khớp mềm dẻo, nên uốn ra trước ra sau đều được.

Dạng từ của double-jointed

So sánh hơnmore double-jointed
So sánh nhấtmost double-jointed

Câu hỏi thường gặp

double-jointed nghĩa là gì?

double-jointed (tính từ) nghĩa là Có các khớp mềm dẻo, nên uốn ra trước ra sau đều được.

double-jointed phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của double-jointed: giọng Anh (UK) /ˌdʌbl̩ˈd͡ʒɔɪntɪd/, giọng Mỹ (US) /ˌdʌbəlˈd͡ʒɔɪntɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.