double-hearted
US/ˈdə.bəl.ˈhɑːr.təd/
giọng máy của trình duyệt
double-hearted nghĩa là hai lòng phản phúc.
Nghĩa của double-hearted
Tính từ
- Hai lòng phản phúc.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với double-hearted
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
double-hearted nghĩa là gì?
double-hearted (tính từ) nghĩa là hai lòng phản phúc.
double-hearted phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của double-hearted: giọng Mỹ (US) /ˈdə.bəl.ˈhɑːr.təd/.