TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

double-hearted

US/ˈdə.bəl.ˈhɑːr.təd/ giọng máy của trình duyệt

double-hearted nghĩa là hai lòng phản phúc.

Nghĩa của double-hearted

Tính từ

  1. Hai lòng phản phúc.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với double-hearted

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

double-hearted nghĩa là gì?

double-hearted (tính từ) nghĩa là hai lòng phản phúc.

double-hearted phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của double-hearted: giọng Mỹ (US) /ˈdə.bəl.ˈhɑːr.təd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.