TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

double-park

US/ˌdə.bəl.ˈpɑːrk/ giọng máy của trình duyệt

double-park nghĩa là Đỗ xe cạnh một xe khác.

Nghĩa của double-park

Động từ

  1. Đỗ xe cạnh một xe khác.

Dạng từ của double-park

Ngôi thứ ba số ítdouble-parks
Hiện tại phân từ (-ing)double-parking
Quá khứ phân từdouble-parked
Quá khứdouble-parked

Câu hỏi thường gặp

double-park nghĩa là gì?

double-park (động từ) nghĩa là Đỗ xe cạnh một xe khác.

double-park phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của double-park: giọng Mỹ (US) /ˌdə.bəl.ˈpɑːrk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.