double-park
US/ˌdə.bəl.ˈpɑːrk/
giọng máy của trình duyệt
double-park nghĩa là Đỗ xe cạnh một xe khác.
Nghĩa của double-park
Động từ
- Đỗ xe cạnh một xe khác.
Dạng từ của double-park
| Ngôi thứ ba số ít | double-parks |
| Hiện tại phân từ (-ing) | double-parking |
| Quá khứ phân từ | double-parked |
| Quá khứ | double-parked |
Câu hỏi thường gặp
double-park nghĩa là gì?
double-park (động từ) nghĩa là Đỗ xe cạnh một xe khác.
double-park phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của double-park: giọng Mỹ (US) /ˌdə.bəl.ˈpɑːrk/.