TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

double-minded

US/ˈdə.bəl.ˈmɑɪn.dəd/ giọng máy của trình duyệt

double-minded nghĩa là lưỡng lự, do dự, hai lòng, lá mặt.

Nghĩa của double-minded

Tính từ

  1. Lưỡng lự, do dự, dao động.
  2. Hai lòng, lá mặt, lá trái.

Dạng từ của double-minded

So sánh hơnmore double-minded
So sánh nhấtmost double-minded

Câu hỏi thường gặp

double-minded nghĩa là gì?

double-minded (tính từ) nghĩa là lưỡng lự, do dự, hai lòng, lá mặt.

double-minded phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của double-minded: giọng Mỹ (US) /ˈdə.bəl.ˈmɑɪn.dəd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.