double-minded
US/ˈdə.bəl.ˈmɑɪn.dəd/
giọng máy của trình duyệt
double-minded nghĩa là lưỡng lự, do dự, hai lòng, lá mặt.
Nghĩa của double-minded
Tính từ
- Lưỡng lự, do dự, dao động.
- Hai lòng, lá mặt, lá trái.
Dạng từ của double-minded
| So sánh hơn | more double-minded |
| So sánh nhất | most double-minded |
Câu hỏi thường gặp
double-minded nghĩa là gì?
double-minded (tính từ) nghĩa là lưỡng lự, do dự, hai lòng, lá mặt.
double-minded phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của double-minded: giọng Mỹ (US) /ˈdə.bəl.ˈmɑɪn.dəd/.