TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

double-space

US/ˌdə.bəl.ˈspeɪs/ giọng máy của trình duyệt

double-space nghĩa là hàng cách đôi.

Nghĩa của double-space

Ngoại động từ

  1. Đánh máy chữ cách dòng.

Danh từ

  1. Tech Hàng cách đôi.

Dạng từ của double-space

Ngôi thứ ba số ítdouble spaces
Hiện tại phân từ (-ing)double spacing
Quá khứ phân từdouble spaced
Quá khứdouble spaced

Câu hỏi thường gặp

double-space nghĩa là gì?

double-space (ngoại động từ, danh từ) nghĩa là hàng cách đôi.

double-space phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của double-space: giọng Mỹ (US) /ˌdə.bəl.ˈspeɪs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.