double-space
US/ˌdə.bəl.ˈspeɪs/
giọng máy của trình duyệt
double-space nghĩa là hàng cách đôi.
Nghĩa của double-space
Ngoại động từ
- Đánh máy chữ cách dòng.
Danh từ
- Tech Hàng cách đôi.
Dạng từ của double-space
| Ngôi thứ ba số ít | double spaces |
| Hiện tại phân từ (-ing) | double spacing |
| Quá khứ phân từ | double spaced |
| Quá khứ | double spaced |
Câu hỏi thường gặp
double-space nghĩa là gì?
double-space (ngoại động từ, danh từ) nghĩa là hàng cách đôi.
double-space phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của double-space: giọng Mỹ (US) /ˌdə.bəl.ˈspeɪs/.