double-standard
US/ˈdə.bəl.ˈstæn.dɜːd/
giọng máy của trình duyệt
double-standard nghĩa là tiêu chuẩn kép.
Nghĩa của double-standard
Danh từ
- Chế độ song bản vị (tiền tệ).
- Nguyên tắc đối xử khắt khe với một nhóm người nhưng rộng rãi với những người khác.
Dạng từ của double-standard
| Số nhiều | double standards |
Câu hỏi thường gặp
double-standard nghĩa là gì?
double-standard (danh từ) nghĩa là tiêu chuẩn kép.
double-standard phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của double-standard: giọng Mỹ (US) /ˈdə.bəl.ˈstæn.dɜːd/.