TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

double-standard

US/ˈdə.bəl.ˈstæn.dɜːd/ giọng máy của trình duyệt

double-standard nghĩa là tiêu chuẩn kép.

Nghĩa của double-standard

Danh từ

  1. Chế độ song bản vị (tiền tệ).
  2. Nguyên tắc đối xử khắt khe với một nhóm người nhưng rộng rãi với những người khác.

Dạng từ của double-standard

Số nhiềudouble standards

Câu hỏi thường gặp

double-standard nghĩa là gì?

double-standard (danh từ) nghĩa là tiêu chuẩn kép.

double-standard phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của double-standard: giọng Mỹ (US) /ˈdə.bəl.ˈstæn.dɜːd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.