double taxation relief nghĩa là Tránh đánh thuế hai lần.
Nghĩa của double taxation relief
Danh từ
Kinh tế học Tránh đánh thuế hai lần.
Câu hỏi thường gặp
double taxation relief nghĩa là gì?
double taxation relief (danh từ) nghĩa là Tránh đánh thuế hai lần.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.