double-time
US/ˈdə.bəl.ˈtɑɪm/
giọng máy của trình duyệt
double-time nghĩa là lương gấp đôi.
Nghĩa của double-time
Động từ
- Lương gấp đôi (khi phải làm việc cả ngày nghỉ).
Dạng từ của double-time
| Ngôi thứ ba số ít | double-times |
| Hiện tại phân từ (-ing) | double-timing |
| Quá khứ phân từ | double-timed |
| Quá khứ | double-timed |
Câu hỏi thường gặp
double-time nghĩa là gì?
double-time (động từ) nghĩa là lương gấp đôi.
double-time phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của double-time: giọng Mỹ (US) /ˈdə.bəl.ˈtɑɪm/.