TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

double-time

US/ˈdə.bəl.ˈtɑɪm/ giọng máy của trình duyệt

double-time nghĩa là lương gấp đôi.

Nghĩa của double-time

Động từ

  1. Lương gấp đôi (khi phải làm việc cả ngày nghỉ).

Dạng từ của double-time

Ngôi thứ ba số ítdouble-times
Hiện tại phân từ (-ing)double-timing
Quá khứ phân từdouble-timed
Quá khứdouble-timed

Câu hỏi thường gặp

double-time nghĩa là gì?

double-time (động từ) nghĩa là lương gấp đôi.

double-time phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của double-time: giọng Mỹ (US) /ˈdə.bəl.ˈtɑɪm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.